HSK 6
主张
zhǔzhāng动名
chủ trương; quan điểm
to advocate; to stand for; view; position
专家主张逐步减少塑料使用。
Zhuān jiā zhǔ zhāng zhú bù jiǎn shǎo sù liào shǐ yòng.
Experts advocate gradually reducing plastic use.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.