HSK 6
业
yè后缀
ngành; nghề
line of business; industry; occupation; job; employment; school studies; surname Ye
旅游业给当地带来很多工作机会。
Lǚ yóu yè gěi dāng dì dài lái hěn duō gōng zuò jī huì.
Tourism brings many jobs to the local area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.