HSK 6
专利
zhuānlì名
bằng sáng chế; độc quyền
patent; sth uniquely enjoyed (or possessed etc) by a certain group of people; monopoly
这项技术已经获得国家专利。
Zhè xiàng jì shù yǐ jīng huò dé guó jiā zhuān lì.
This technology has received a national patent.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.