HSK 5
鼠标
shǔbiāo名
chuột máy tính
(computing) mouse
我的电脑鼠标突然坏了。
Wǒ de diàn nǎo shǔ biāo tū rán huài le.
My computer mouse suddenly broke.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.