HSK 5
首次
shǒucì数量
lần đầu tiên
first; first time; for the first time
这是他首次参加国际比赛。
Zhè shì tā shǒu cì cān jiā guó jì bǐ sài.
This is his first time taking part in an international competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.