HSK 5
陌生
mòshēng形
xa lạ; không quen
strange; unfamiliar
刚到这里一切都很陌生。
Gāng dào zhè lǐ yí qiè dōu hěn mò shēng.
Everything felt unfamiliar when I first arrived here.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.