HSK 5
遗憾
yíhàn名形
tiếc nuối; đáng tiếc
regret; to regret; to be sorry that
很遗憾他没能参加比赛。
Hěn yí hàn tā méi néng cān jiā bǐ sài.
It is a pity that he could not take part in the competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.