HSK 5
迎接
yíngjiē动
chào đón
to welcome; to greet
全班同学一起迎接新老师。
Quán bān tóng xué yì qǐ yíng jiē xīn lǎo shī.
The whole class welcomed the new teacher together.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.