HSK 5
繁荣
fánróng形动
phồn vinh; thịnh vượng
prosperous; booming
旅游让本地市场更加繁荣。
Lǚ yóu ràng běn dì shì chǎng gèng jiā fán róng.
Tourism has made the local market more prosperous.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.