HSK 6
荣誉
róngyù名
vinh dự; danh dự
honor; credit; glory; (honorable) reputation
这份荣誉属于所有队员。
Zhè fèn róng yù shǔ yú suǒ yǒu duì yuán.
This honor belongs to every team member.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.