HSK 5
燃烧
ránshāo动
cháy; đốt cháy
to ignite; to combust; to burn; combustion
木头在火中慢慢燃烧。
Mù tou zài huǒ zhōng màn màn rán shāo.
The wood is slowly burning in the fire.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.