HSK 5
涨
zhǎng动
tăng; dâng
to rise (of prices, rivers)
下雨以后河水又涨了。
Xià yǔ yǐ hòu hé shuǐ yòu zhǎng le.
The river rose again after the rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.