HSK 5
权利
quánlì名
quyền; quyền lợi
right (i.e. an entitlement to sth); (classical) power and wealth
学生有提出问题的权利。
Xué shēng yǒu tí chū wèn tí de quán lì.
Students have the right to ask questions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.