HSK 5
整整
zhěngzhěng副
trọn vẹn; đúng
whole; full
他整整工作了十个小时。
Tā zhěng zhěng gōng zuò le shí gè xiǎo shí.
He worked for a full ten hours.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.