HSK 5
拖鞋
tuōxié名
dép lê
slippers; sandals; flip-flops
进房间以前请换上拖鞋。
Jìn fáng jiān yǐ qián qǐng huàn shàng tuō xié.
Please put on slippers before entering the room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.