HSK 6
拖
tuō动
kéo; trì hoãn
to drag; to tow; to trail; to hang down; to mop (the floor); to delay
他把沉重行李拖到了门口。
Tā bǎ chén zhòng xíng lǐ tuō dào le mén kǒu.
He dragged the heavy luggage to the entrance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.