HSK 5
想念
xiǎngniàn动
nhớ; mong gặp
to miss; to remember with longing; to long to see again
奶奶常常想念远方的家人。
Nǎi nai cháng cháng xiǎng niàn yuǎn fāng de jiā rén.
Grandma often misses her family far away.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.