HSK 5
应当
yīngdāng动
nên; phải
should; ought to
学生应当按时完成作业。
Xué shēng yīng dāng àn shí wán chéng zuò yè.
Students should complete their homework on time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.