HSK 5
应对
yìngduì动
ứng phó; xử lý
to answer; to reply; to handle; to deal with; response
我们要冷静应对突然变化。
Wǒ men yào lěng jìng yìng duì tū rán biàn huà.
We need to respond calmly to sudden changes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.