HSK 5
富
fù形
giàu; phong phú
rich; abundant; wealthy; surname Fu
他虽然很富却生活简单。
Tā suī rán hěn fù què shēng huó jiǎn dān.
Although he is wealthy, he lives simply.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.