HSK 5
地位
dìwèi名
địa vị; vị thế
position; status; place
教育在社会中地位很重要。
Jiào yù zài shè huì zhōng dì wèi hěn zhòng yào.
Education holds an important position in society.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.