HSK 5
土豆
tǔdòu名
khoai tây
potato; (Tw) peanut
妈妈买了三个土豆做晚饭。
Mā ma mǎi le sān gè tǔ dòu zuò wǎn fàn.
Mom bought three potatoes for dinner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.