HSK 5
利益
lìyì名
lợi ích; quyền lợi
benefit; (in sb's) interest
我们不能只考虑个人利益。
Wǒ men bù néng zhǐ kǎo lǜ gè rén lì yì.
We cannot consider only our personal interests.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.