HSK 5
亏
kuī动
thua lỗ; chịu thiệt; nhờ có
to lose (money); to have a deficit; to be deficient; to treat unfairly; luckily; fortunately; thanks to
这家店今年做买卖亏了钱。
Zhè jiā diàn jīn nián zuò mǎi mai kuī le qián.
This shop lost money in business this year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.