HSK 5
买卖
mǎimai名
buôn bán; việc làm ăn
purchase and sale; transaction; shop; store
父母靠这门买卖养大了三个孩子。
Fù mǔ kào zhè mén mǎi mai yǎng dà le sān gè hái zi.
The parents raised three children through this business.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.