HSK 5
随后
suíhòu副
sau đó
afterward; later; subsequently; following that
他先道歉随后离开了房间。
Tā xiān dào qiàn suí hòu lí kāi le fáng jiān.
He apologized and then left the room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.