HSK 5
醉
zuì动
say
intoxicated
他没喝多少就已经醉了。
Tā méi hē duō shǎo jiù yǐ jīng zuì le.
He became drunk after drinking only a little.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.