HSK 5
最初
zuìchū名
ban đầu; đầu tiên
first; primary; initial; original
最初的计划后来改变了。
Zuì chū de jì huà hòu lái gǎi biàn le.
The original plan was later changed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.