HSK 5
迎
yíng动
đón; đối mặt
to welcome; to meet; to forge ahead (esp. in the face of difficulties); to meet face to face
孩子们跑到门口迎客人。
Hái zi men pǎo dào mén kǒu yíng kè rén.
The children ran to the entrance to welcome the guests.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.