HSK 5
舞蹈
wǔdǎo名
múa; khiêu vũ
dance (performance art); dancing
妹妹从小就喜欢学习舞蹈。
Mèi mei cóng xiǎo jiù xǐ huan xué xí wǔ dǎo.
My younger sister has enjoyed learning dance since childhood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.