HSK 5
硬
yìng形副
cứng; kiên quyết
hard; stiff; solid; (fig.) strong; firm; resolutely; uncompromisingly; laboriously; with great difficulty
这块面包已经变得很硬。
Zhè kuài miàn bāo yǐ jīng biàn dé hěn yìng.
This bread has become very hard.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.