HSK 5
摘
zhāi动
hái; tháo; chọn
to take; to pick (flowers, fruit etc); to pluck; to remove; to take off (glasses, hat etc); to select; to pick out; to borrow money at a time of urgent need
孩子从树上摘了一个苹果。
Hái zi cóng shù shàng zhāi le yí gè píng guǒ.
The child picked an apple from the tree.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.