HSK 5
窄
zhǎi形
hẹp
narrow; narrow-minded; badly off
这条路太窄不能停车。
Zhè tiáo lù tài zhǎi bù néng tíng chē.
This road is too narrow for parking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.