HSK 5
应用
yìngyòng动形
ứng dụng; áp dụng
to put to use; to apply; practical; applied (science, linguistics etc); application; practical use; (computing) app
这个方法已经应用到教学中。
Zhè ge fāng fǎ yǐ jīng yìng yòng dào jiào xué zhōng.
This method has already been applied in teaching.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.