HSK 5
宿舍
sùshè名
ký túc xá
dormitory; dorm room; living quarters; hostel
学生宿舍晚上十分安静。
Xué shēng sù shè wǎn shang shí fēn ān jìng.
The student dormitory is very quiet at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.