HSK 5
地理
dìlǐ名
địa lý
geography
我一直对世界地理感兴趣。
Wǒ yì zhí duì shì jiè dì lǐ gǎn xìng qù.
I have always been interested in world geography.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.