HSK 5
伤
shāng名动
vết thương; làm bị thương
to injure; injury; wound
他手上的伤已经好多了。
Tā shǒu shàng de shāng yǐ jīng hǎo duō le.
The injury on his hand is much better.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.