HSK 5
互动
hùdòng动
tương tác
to interact; interactive
老师上课时常和学生互动。
Lǎo shī shàng kè shí cháng hé xué shēng hù dòng.
The teacher often interacts with students in class.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.