HSK 4
赶
gǎn动
đuổi kịp; vội; đón kịp
to overtake; to catch up with; to hurry; to rush; to try to catch (the bus etc); to drive (cattle etc) forward; to drive (sb) away
我每天赶最早的一班车。
Wǒ měi tiān gǎn zuì zǎo de yì bān chē.
I catch the earliest bus every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.