HSK 4
而
ér连
và; nhưng; mà
and; as well as; and so; but (not)
他想去而我想留下来。
Tā xiǎng qù ér wǒ xiǎng liú xià lái.
He wants to go, while I want to stay.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.