HSK 6
进而
jìn’ér连
rồi từ đó; hơn nữa
and then; and thereby; and in turn
技术进步进而提高生产效率。
Jì shù jìn bù jìn ér tí gāo shēng chǎn xiào lǜ.
Technological progress in turn improves production efficiency.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.