HSK 4
考生
kǎoshēng名
thí sinh
exam candidate; student whose name has been put forward for an exam
考生进入教室以前要带好纸笔。
Kǎo shēng jìn rù jiào shì yǐ qián yào dài hǎo zhǐ bǐ.
Candidates should have paper and pens ready before entering the room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.