HSK 4
红包
hóngbāo名
lì xì; phong bao đỏ
money wrapped in red as a gift; bonus payment; kickback; bribe
奶奶给孩子们每人一个红包。
Nǎi nai gěi hái zi men měi rén yí gè hóng bāo.
Grandma gave each child a red envelope.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.