HSK 4
紧张
jǐnzhāng形
căng thẳng; hồi hộp
nervous; keyed up; intense; tense
第一次上台我有点紧张。
Dì yī cì shàng tái wǒ yǒu diǎn jǐn zhāng.
I was a little nervous the first time I went on stage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.