HSK 4
梦想
mèngxiǎng动名
ước mơ; mơ ước
(fig.) to dream of; dream
我的梦想是成为一名歌手。
Wǒ de mèng xiǎng shì chéng wéi yì míng gē shǒu.
My dream is to become a singer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.