HSK 4
桥
qiáo名
cầu; cây cầu
bridge
河上现在有了一座新桥。
Hé shàng xiàn zài yǒu le yí zuò xīn qiáo.
There is now a new bridge over the river.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.