HSK 4
打针
dǎzhēn动
tiêm; chích
to give or get an injection
弟弟打针时没有哭。
Dì di dǎ zhēn shí méi yǒu kū.
My younger brother did not cry during the injection.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.