HSK 4
忽然
hūrán副
bỗng nhiên; đột nhiên
suddenly; all of a sudden
他走到门口忽然想起手机。
Tā zǒu dào mén kǒu hū rán xiǎng qǐ shǒu jī.
At the door, he suddenly remembered his phone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.