HSK 4
并
bìng动副连
và; đồng thời
and; furthermore; also; together with
他并不想放弃这次机会。
Tā bìng bù xiǎng fàng qì zhè cì jī huì.
He does not want to give up this opportunity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.