HSK 4
少数
shǎoshù名
số ít; thiểu số
small number; few; minority
只有少数学生没有参加。
Zhǐ yǒu shǎo shù xué shēng méi yǒu cān jiā.
Only a small number of students did not participate.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.